tấc son

tấc son

Một người phụ nữ cầm một bức thư tình trên tấc son.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấc lòng, tấm lòng trung thành, son sắt: "tấc son" cách nói hình tượng, chỉ tấm lòng chân thành, trung nghĩa, không thay đổi. "Tấc" (đơn vị đo chiều dài nhỏ) kết hợp với "son" (màu đỏ, tượng trưng cho sự chân thành, bền vững) tạo nên ý nghĩa về một phần nhỏ nhưng quý giá của tâm hồn.
    • Trái tim, tình cảm chân thành: Trong văn học cổ, "tấc son" thường dùng để chỉ trái tim, tình cảm sâu sắc, đặc biệt lòng trung thành với vua, với nước hoặc với người mình yêu thương.
dụ sử dụng
  • (Tấm lòng trung thành hiến dâng trọn vẹn cho đất nước.)
  • (Gửi đến người ấy tấm lòng chân thành, mong người đừng bỏ rơi.)
  • (Tấm lòng son sắt không hề thay đổi, thời gian trôi đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tấc son báo đáp": tấm lòng biết ơn, đền đáp.

    • Người con hiếu thảo luôn giữ một tấc son báo đáp cha mẹ. (Người con hiếu thảo luôn giữ tấm lòng biết ơn để đền đáp cha mẹ.)
  • "tấc son không phai": lòng trung thành, tình cảm bền vững, không thay đổi.

    • Tình bạn của họ tấc son không phai theo năm tháng. (Tình bạn của họ tình cảm bền vững, không phai nhạt theo thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Tấc lòng (danh từ): tấm lòng, tình cảm chân thành.

    • Tấc lòng vàng đá. (Tấm lòng kiên định, bền vững.)
  • Son sắt (tính từ): trung thành, không thay đổi.

    • Lòng son sắt với lý tưởng. (Lòng trung thành với lý tưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tấm lòng: tình cảm, lòng dạ.
  • Trái tim: nơi chứa đựng tình cảm (nghĩa bóng).
  • Chân tình: tình cảm thật thà, không giả dối.
Thành ngữ liên quan
  • Một tấc son, nghìn vàng: chỉ tấm lòng chân thành quý giá hơn mọi của cải vật chất.

    • Anh ấy coi một tấc son hơn nghìn vàng. (Anh ấy coi trọng tấm lòng chân thành hơn mọi của cải.)
  • Tấc son ghi tạc: khắc ghi lòng trung thành, tình cảm sâu sắc.

    • Tấc son ghi tạc ơn thầy. (Khắc ghi tấm lòng biết ơn thầy.)